Các chuyên ngành đào tạo Tiến sỹ
(Thứ hai, 19/05/2014)

STT

Mã số

Ngành-Chuyên ngành

1

62580210

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

2

62520320-1

Kỹ thuật môi trường - CN môi trường Chất thải rắn

3

62520320-2

Kỹ thuật môi trường - CN môi trường Nước và nước thải

4

62520320-3

Kỹ thuật môi trường - Công nghệ môi trường Khí

5

62520101

Cơ kỹ thuật

6

62580204

Kỹ thuật xây dựng công trình Ngầm

7

62580102

Kiến trúc

8

62580302

Quản lý xây dựng

9

62520103-1

Kỹ thuật cơ khí - Kỹ thuật máy nâng, máy vận chuyển liên tục

10

62520103-2

Kỹ thuật cơ khí - Kỹ thuật máy và thiết bị xây dựng

11

62580105

Quy hoạch vùng và đô thị

12

62520309

Kỹ thuật vật liệu

13

62580208

Kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp

14

62580205-1

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông - Xây dựng Cầu Hầm

15

62580205-2

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông - Xây dựng Đường ô tô và Đường thành phố

16

62580202

Kỹ thuật xây dựng công trình Thuỷ

17

62580203

Kỹ thuật Công trình biển

18

62580211

Địa kỹ thuật Xây dựng